VNPT
VNPT Tây Ninh Trung tâm Chăm sóc khách hàng
Chương trình Autocall · OB Telesale

Kết quả điện thoại viên Autocall

Số liệu tháng 8, tháng 9, lũy kế tháng 10 đến 19/10/2026 (tập CKD đến 15/10) và dự báo tháng 10 của 30 điện thoại viên, tính từ báo cáo chi tiết sản lượng CKN, CKD, HVC, bán gói và báo cáo hiệu suất theo điện thoại viên.

Doanh thu autocall tháng 9 6.342,3 tr đồng +217,9 tr so với tháng 8 (+3,6%)
KQTH bình quân tháng 9 91,7% Tháng 8: 84,6%
Thuê bao bán gói tháng 9 2.756 Tháng 8: 1.581 thuê bao (+74,3%)
Dự báo doanh thu tháng 10 6.947,7 tr 94,5% định mức tổ · +9,5% so tháng 9
Tổng quan 3 kỳ

Doanh thu tăng, bán gói tăng mạnh từ tháng 9

* Lũy kế tháng 10: tập CKN, HVC, bán gói đến 19/10 (61,3% thời gian tháng); tập CKD chưa có số liệu mới, tính đến 15/10.

Doanh thu autocall (tr đồng)

Tháng 86.124,4
Tháng 96.342,3
01–19/10 (lũy kế*)3.681,9

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

Tháng 8553,6
Tháng 9558,4
01–19/10 (lũy kế*)337,4

Thuê bao bán gói

Tháng 81.581
Tháng 92.756
01–19/10 (lũy kế)1.647

Cơ cấu doanh thu tháng 9 theo tập

CKD 4.169,7 tr (65,7%)
CKN 1.063,9 tr (16,8%)
HVC 812,2 tr (12,8%)
Bán gói 296,4 tr (4,7%)

Tỷ lệ gia hạn, đăng ký gói / thuê bao kết nối thành công

CKN tháng 961,90%8.905 / 14.387 TB · T8: 63,71%
CKD tháng 960,80%7.136 / 11.736 TB · T8: 61,28%

Định mức 70%. Tháng 9: giao dịch gia hạn 17.631, nâng chu kỳ 1.202, nâng gói 1.130 trên các tập CKN, CKD, HVC.

Dự báo tháng 10/2026

Giữ nhịp hiện tại, tổ đạt 94,5% định mức doanh thu

Dự báo = lũy kế ÷ tiến độ thời gian: tập CKN, HVC, bán gói chia 19/31 ngày; tập CKD chia 15/31 ngày. Giả định nhịp bình quân mỗi ngày giữ nguyên đến 31/10.

Doanh thu dự báo 6.947,7 tr Định mức tổ 7.350 tr (30 × 245) · đã đạt 3.681,9 tr (50,1%)
Doanh thu tăng thêm dự báo 626,6 tr Tháng 9: 558,4 tr · 10/30 ĐTV đạt 20 tr
Thuê bao bán gói dự báo 2.687 Tháng 9: 2.756 · 18/30 ĐTV đạt 70 TB
ĐTV dự báo đạt 245 tr 7/30 Tháng 9: 3/30 ĐTV

Doanh thu dự báo theo tập (tr đồng)

CKD 4.466,6 (lũy kế 2.161,3)
CKN 1.309,1 (lũy kế 802,3)
HVC 847,9 (lũy kế 519,7)
Bán gói 324,2 (lũy kế 198,7)

Xu hướng 3 tháng

Doanh thu autocall (tr đồng)

Xu hướng tháng 10: tăng 9,5% so với tháng 9 6.124,4 Tháng 8 6.342,3 Tháng 9 6.947,7 T10 dự báo

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

Xu hướng tháng 10: tăng 12,2% so với tháng 9 553,6 Tháng 8 558,4 Tháng 9 626,6 T10 dự báo

Thuê bao bán gói (thuê bao)

Xu hướng tháng 10: giảm 2,5% so với tháng 9 1.581 Tháng 8 2.756 Tháng 9 2.687 T10 dự báo

Nét liền: số thực hiện tháng 8, tháng 9. Nét đứt và chấm rỗng: dự báo tháng 10.

So sánh kết quả 3 tháng

Doanh thu autocall (tr đồng)

6.124,4
Tháng 8
6.342,3
Tháng 9
6.947,7
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–19/10* (3.681,9), phần sọc là dự báo phần còn lại của tháng.

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

553,6
Tháng 8
558,4
Tháng 9
626,6
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–19/10* (337,4), phần sọc là dự báo phần còn lại của tháng.

Thuê bao bán gói (thuê bao)

1.581
Tháng 8
2.756
Tháng 9
2.687
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–19/10 (1.647), phần sọc là dự báo phần còn lại của tháng.

* Doanh thu lũy kế: tập CKN, HVC, bán gói đến 19/10; tập CKD đến 15/10.

Dự báo từng điện thoại viên

KQTH dự báo là giả định: chưa có báo cáo hiệu suất tháng 10 nên tỷ lệ CKN/CKD lấy bằng tháng 9 của từng người. Nếu giữ nhịp, dự báo 19 Tốt, 11 Đạt, 0 Kém; xếp loại chính thức khi có đủ số liệu cuối tháng.

Hạng dự báo Điện thoại viên Doanh thu dự báo (tr) So tháng 9 (tr) Tăng thêm dự báo (tr) Bán gói dự báo (TB) Điểm 3 tiêu chí KQTH dự báo* Xếp loại dự báo*
{{r.h}} {{r.n}} {{r.d}} {{r.dd}} {{r.e}} {{r.f}} {{r.q}} {{r.k}} Tốt Đạt Kém

* Giả định tỷ lệ CKN/CKD tháng 10 bằng tháng 9.

Bảng xếp hạng

30 điện thoại viên theo từng kỳ

{{note}}

Hạng Điện thoại viên Doanh thu (tr) Tăng thêm (tr) Bán gói (TB) Tỷ lệ CKN (%) Tỷ lệ CKD (%) {{scoreLabel}} Xếp loại
{{r.h}} {{r.n}} {{r.d}} {{r.e}} {{r.f}} {{r.g}} {{r.k}} {{r.q}} Tốt Đạt Kém Chưa xếp loại
Gói cước tạo doanh thu tháng 9

Những gói được gia hạn và bán nhiều nhất

Tập chu kỳ dài – top 5 theo doanh thu

GóiLượtDoanh thu VD149874788,7 tr VD149S930657,3 tr FCLUB1.885548,9 tr D159V348241,4 tr VD89P256159,5 tr

Bán gói – top 5 theo số lượt đăng ký

GóiLượtDoanh thu VD89P1.200179,2 tr V49N1.10465,8 tr V70PN1168,4 tr VD12010615,6 tr GS1734,4 tr
Cách tính

5 tiêu chí đánh giá năng suất

Tiêu chíCách xác địnhĐịnh mứcTỷ trọng
Doanh thu autocallTổng doanh thu ĐK/GH các tập CKN, CKD, HVC và bán gói245 triệu đồng60%
Doanh thu tăng thêmDoanh thu ĐK/GH trừ doanh thu gói trước khi gia hạn20 triệu đồng10%
Thuê bao bán góiSố thuê bao đăng ký gói thành công70 thuê bao10%
Tỷ lệ CKNTB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công70%10%
Tỷ lệ CKDTB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công70%10%

Xếp loại theo KQTH: trên 90% là Tốt; trên 70% đến 90% là Đạt; từ 70% trở xuống là Kém.