Doanh thu tăng, bán gói tăng mạnh từ tháng 9
* Lũy kế tháng 10: tập CKN, HVC, bán gói đến 19/10 (61,3% thời gian tháng); tập CKD chưa có số liệu mới, tính đến 15/10.
Doanh thu autocall (tr đồng)
Doanh thu tăng thêm (tr đồng)
Thuê bao bán gói
Cơ cấu doanh thu tháng 9 theo tập
Tỷ lệ gia hạn, đăng ký gói / thuê bao kết nối thành công
Định mức 70%. Tháng 9: giao dịch gia hạn 17.631, nâng chu kỳ 1.202, nâng gói 1.130 trên các tập CKN, CKD, HVC.
Giữ nhịp hiện tại, tổ đạt 94,5% định mức doanh thu
Dự báo = lũy kế ÷ tiến độ thời gian: tập CKN, HVC, bán gói chia 19/31 ngày; tập CKD chia 15/31 ngày. Giả định nhịp bình quân mỗi ngày giữ nguyên đến 31/10.
Doanh thu dự báo theo tập (tr đồng)
Xu hướng 3 tháng
Doanh thu autocall (tr đồng)
Xu hướng tháng 10: tăng 9,5% so với tháng 9Doanh thu tăng thêm (tr đồng)
Xu hướng tháng 10: tăng 12,2% so với tháng 9Thuê bao bán gói (thuê bao)
Xu hướng tháng 10: giảm 2,5% so với tháng 9Nét liền: số thực hiện tháng 8, tháng 9. Nét đứt và chấm rỗng: dự báo tháng 10.
So sánh kết quả 3 tháng
Doanh thu autocall (tr đồng)
(dự báo)
Doanh thu tăng thêm (tr đồng)
(dự báo)
Thuê bao bán gói (thuê bao)
(dự báo)
* Doanh thu lũy kế: tập CKN, HVC, bán gói đến 19/10; tập CKD đến 15/10.
Dự báo từng điện thoại viên
KQTH dự báo là giả định: chưa có báo cáo hiệu suất tháng 10 nên tỷ lệ CKN/CKD lấy bằng tháng 9 của từng người. Nếu giữ nhịp, dự báo 19 Tốt, 11 Đạt, 0 Kém; xếp loại chính thức khi có đủ số liệu cuối tháng.
| Hạng dự báo | Điện thoại viên | Doanh thu dự báo (tr) | So tháng 9 (tr) | Tăng thêm dự báo (tr) | Bán gói dự báo (TB) | Điểm 3 tiêu chí | KQTH dự báo* | Xếp loại dự báo* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{r.h}} | {{r.n}} | {{r.d}} | {{r.dd}} | {{r.e}} | {{r.f}} | {{r.q}} | {{r.k}} |
|
* Giả định tỷ lệ CKN/CKD tháng 10 bằng tháng 9.
30 điện thoại viên theo từng kỳ
{{note}}
| Hạng | Điện thoại viên | Doanh thu (tr) | Tăng thêm (tr) | Bán gói (TB) | Tỷ lệ CKN (%) | Tỷ lệ CKD (%) | {{scoreLabel}} | Xếp loại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{r.h}} | {{r.n}} | {{r.d}} | {{r.e}} | {{r.f}} | {{r.g}} | {{r.k}} | {{r.q}} |
|
Những gói được gia hạn và bán nhiều nhất
Tập chu kỳ dài – top 5 theo doanh thu
Bán gói – top 5 theo số lượt đăng ký
5 tiêu chí đánh giá năng suất
| Tiêu chí | Cách xác định | Định mức | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu autocall | Tổng doanh thu ĐK/GH các tập CKN, CKD, HVC và bán gói | 245 triệu đồng | 60% |
| Doanh thu tăng thêm | Doanh thu ĐK/GH trừ doanh thu gói trước khi gia hạn | 20 triệu đồng | 10% |
| Thuê bao bán gói | Số thuê bao đăng ký gói thành công | 70 thuê bao | 10% |
| Tỷ lệ CKN | TB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công | 70% | 10% |
| Tỷ lệ CKD | TB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công | 70% | 10% |
Xếp loại theo KQTH: trên 90% là Tốt; trên 70% đến 90% là Đạt; từ 70% trở xuống là Kém.